Kính hiển vi soi ngược huỳnh quang IM-3LD

Kính hiển vi soi ngược huỳnh quang

Model: IM-3LD
Hãng sản xuất: Optika - ITALY

Đặc điểm:

Thiết bị được sản xuất bởi hãng sản xuất đạt chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và đạt chứng chỉ CE.

Hệ thống quang học IOS chất lượng cao:

Hệ thống quang học hiệu chuẩn vô tiêu với các vật kính huỳnh quang phẳng-tiêu sắc hiệu chuẩn vô tiêu IOS với khoảng cách làm việc lớn.

Thân kính thiết kế mới hoàn toàn bằng hợp kim đúc đảm bảo sự vững chắc và độ bền, ngay cả đối với việc sử dụng trong những phòng thí nghiệm đòi hỏi khắt khe nhất cho việc quan sát với các nguồn sáng LED truyền qua và nguồn sáng huỳnh quang LED phản xạ.

Cấu hình và tính năng kỹ thuật chi tiết:

Mô tả:

Kính hiển vi soi ngược cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm và cho nghiên cứu.

Thân bằng hợp kim đúc, cho độ ổn định và phù hợp với người sử dụng cao, sử dụng cho quan sát với ánh sáng truyền qua và ánh sáng huỳnh quang phản xạ.

Hệ thống chiếu sáng: Bao gồm hai nguồn sáng

Nguồng sáng truyền qua:

Nguồn sáng LED 8W với bóng đèn LED ánh sáng trắng, điều chỉnh được cường độ sáng bởi núm xoay phía trái thân kính

Nhiệt độ màu: 6300K

Tuổi thọ trung bình của bóng đèn LED: xấp xỉ 50000 giờ

Nguồn điện: 110/240Vac, 50/60Hz

Công suất yêu cầu max. chỉ: 13W

Nguồng sáng huỳnh quang phản xạ:

Nguồn sáng LED hiệu suất lớn 18W, điều chỉnh được cường độ sáng bởi núm xoay phía trái thân kính.

Tuổi thọ trung bình của bóng đèn LED: xấp xỉ 50000 giờ

Nguồn điện: 110/240Vac, 50/60Hz

Công suất yêu cầu max.: 24W

Chế độ quan sát:

Trường sáng, phản pha, huỳnh quang B và G:

Excitation B: Acridine Yellow, Acridine Orange, Auramine, DiO, DTAF, FITC, GFP, YFP, ecc.

Excitation G: DiL; Blu Evans, Feulgen, Rhodamine, Texas Red, TRITC, PI, ecc.

Các bộ lọc huỳnh quang và giá đỡ bộ lọc:

Giá đỡ bộ lọc huỳnh quang 2 vị trí

Tích hợp 02 bộ lọc huỳnh quang:

B: EX 450-490, DM 495, EM 520LP;

G: EX 540-580, DM 585, EM 590LP;

Điều chỉnh tiêu cự:

Điều chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục (độ phân giải 0.002mm) với bộ phận hãm giới hạn phía trên để tránh vật kính va chạm vào mẫu.

Điều chỉnh được độ căng của núm chỉnh thô.

Mâm kính:

Mâm kính cố định, kích thước 250x160mm.

Hai tấm giá đỡ (bằng kính và bằng kim loại) với lỗ ở giữa để gắn vào mâm kính cho các mẫu kích thước nhỏ.

Ổ lắp vật kính:

Loại 5 vị trí lắp vật kính, xoay 360 độ theo hai chiều trên hệ thống bi.

Đầu kính:

Loại 3 mắt (3 đường truyền quang), hai ống quan sát nghiêng 45°

Bù đi ốp trên mắt trái.

Khoảng cách liên đồng tử điều chỉnh trong khoảng 50-75 mm

Tỷ lệ truyền quang giữa ống quang sát và ống gắn camera: 100/0, 0/100

Thị kính:

Thị kính thị trường rộng WF10x/22mm với thị trường 22mm

Vật kính:

Hệ thống quang học hiệu chuẩn vô cực (IOS)

Vật kính huỳn quang phẳng-tiêu sắc, khoảng cách làm việc lớn, hiệu chỉnh vô tiêu, cho các tấm phủ 1.2 mm, bao gồm:

-) Plan-achromatic IOS LWD 10XPh, N.A. 0.25, W.D. 7.94 mm

-) Plan-achromatic IOS LWD 20XPh, N.A. 0.40, W.D. 7.66 mm

-) Plan-achromatic IOS LWD 40XPh, N.A. 0.60, W.D. 3.71 mm

Tất cả vật kính đều được xử lý chống nấm mốc.

Bộ tụ quang:

Bộ tụ quang N.A. 0.30, khoảng cách làm việc lớn 72 mm

Bộ tụ quang có thể tháo ra để tăng khoảng cách làm việc lên tới 150 mm.

Kích thước:

Cao x Rộng x Sâu: 495x230x730mm

Phụ kiện:

Bộ lọc giao thoa IF550 green

Nắp chống sánh sáng huỳnh quang, bao che bụi, tài liệu hướng dẫn.

Thiết bị tùy chọn:

- Vật kính Plan-achromatic IOS FLUO LWD 60X, N.A. 0.75, W.D. 1.2 mm;

- Hệ thống cơ khí dịch chuyển hai chiều cho mâm kính, kích thước 250 x 230 mm, khoảng dịch chuyển theo hai chiều X-Y là 120 x 80 mm;

- Giá đỡ cho đĩa Petri đường kính 38mm;

- Giá đỡ cho Terasaki đĩa Petri đường kính 65mm;

- Giá đỡ cho đĩa Petri đường kính 54mm;

- Giá đỡ cho 2+2 tiêu bản;

- Giá đỡ cho buồng Utermöhl;

- Tấm mở rộng mâm kính;

- Adapter kết nối camera với kính hiển vi loại 1/2” sensor, có thể điều chỉnh tiêu cự;

- Adapter kết nối camera với kính hiển vi loại 2/3” sensor, có thể điều chỉnh tiêu cự;

THANHANTD., JSC
02/07/2017
Chủ đề: IM Series,