Khúc xạ kế cầm tay dạng cơ

Khúc xạ kế cầm tay dạng cơ

HR-110:  Khúc xạ kế cầm tay, 0-18%

Khoảng đo: 0-18% Brix

Độ phân giải: 0.1% Brix

 

HR-120:  Khúc xạ kế cầm tay, 0-32%

Khoảng đo: 0-32% Brix

Độ phân giải: 0.2% Brix

 

HR-130:  Khúc xạ kế cầm tay, 0-32% ATC

Khoảng đo: 0-32% Brix

Độ phân giải: 0.2% Brix

Tự động bù nhiệt trong khoảng 10°C-30°C

 

HR-140:  Khúc xạ kế cầm tay, 0-32%, 3 thang đo

Khoảng đo: 0-32% Brix, 0-140° OE (Oechsle), 0-40° Babo (KMN)

Độ phân giải: 0.2% Brix, 1% OE, 0.2° Babo

 

HR-150:  Khúc xạ kế cầm tay, 0-80%, 2 thang đo

Khoảng đo: 0-80% Brix

Độ phân giải: 1% Brix

HR-160:  Khúc xạ kế cầm tay cho nước tiểu và proteine

Khoảng đo: Protein huyết thanh 0-12g/dl, Tỷ trọng 1.000-1.050sg,

Chỉ số khúc xạ: 1.330RI - 1.360RI

Độ phân giải: Protein huyết thanh 0.2g/dl, Tỷ trọng 0.005sg, Chỉ số khúc xạ 0.0005RI.

HR-170:  Khúc xạ kế cầm tay cho pin và chất cống đông

Khoảng đo: Ethylene Glycol -60°C (66.6%)-0°C (0%), 

Propylene Glycol, -50°C(62.4%)-0°C (0%), 

Battery 1.100-1.400sg

Độ phân giải: Ethylene Glycol 5°C, Propylene Glycol 5°C, Battery 0.01sg.

HR-180:  Khúc xạ kế cầm tay cho rượu và nho

Khoảng đo: Alcoholº 0-25%

Độ phân giải: Alcoholº 0.2%.

HR-190:  Khúc xạ kế cầm tay 0-28% ATC cho độ mặn

Khoảng đo: Salinity: 0-28%

Độ phân giải: Salinity: 0.2%

Tự động bù nhiệt trong khoảng 10°C-30°C

THANHANTD., JSC
28/09/2013